RaoVatBacNinh

tiếng nhật tại yên phong-văn phòng

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 747.000
Nơi đăng tin: H Yên Phong
Người liên hệ: atlantic yên phong
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Điện thoại liên hệ: 0966411584

1. Ở đây có làm đêm không?

ここに夜勤はありますか

 

2. Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

毎日私は何時働きますか

 

3. Khi nào tôi bắt đầu làm việc?

いつから仕事が初めますか

 

4.Tôi sẽ làm việc gì?

私の仕事は何ですか

 

5. Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé

私は初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか。

 

6. Hôm nay làm đến mấy giờ?

今日何時まで働きますか

 

7.Tôi làm với ai?

誰と働きますか

 

8.Mệt quá, nghỉ chút thôi nào

疲れました、ちょっと休みましょう

 

9.Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

どうぞよろしくお願い致します

 

10.Làm thế này có được không?

こんなに大丈夫です

 

Cách xưng hô bằng tiếng Nhật

 

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công ty

 

1. 会社  かいしゃ: Công ty

2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ: Công ty trách nhiệm hữu hạn

3. 株式会社  かぶしきがいしゃ : Công ty cổ phần

4. 中小企業  ちゅうしょうきぎょう: Doanh nghiệp vừa và nhỏ

5. 企業  きぎょう: doanh nghiệp, xí nghiệp

6. 会社員  かいしゃいん: Nhân viên công ty

7. 営業部 えいぎょうぶ : Bộ phận bán hàng

8. 人事部  じんじぶ : Cán bộ

9. 従業員  じゅうぎょういん : Công nhân

10. 年金  ねんきん: Trợ cấp

11. 事務所  じむしょ: Văn phòng

12. 事務員  じむいん: nhân viên (văn phòng)

13. 社長  しゃちょう: Chủ tịch

14. 副社長  ふくしゃちょう: Phó giám đốc

15. 部長  ぶちょう: trưởng phòng

16. 課長  かちょう: Trưởng nhóm

17. 専務  せんむ: giám đốc quản lý / người chỉ đạo

18. 総支配人  そうしはいにん: Tổng giám đốc

19. 取締役  とりしまりやく: Người phụ trách

20. 上司  じょうし: Cấp trên

21. 部下  ぶか: Cấp dưới

22. 同僚  どうりょう: Đồng nghiệp

23. 受付  うけつけ: Tiếp tân

24. 企画書   きかくしょ: Dự án đề xuất

25. 新製品  しんせいひん: Sản phẩm mới

26. 判子   はんこ: Con dấu

27. 欠勤届   けっきんとどけ: Thông báo vắng mặt

28. 面接   めんせつ: Phỏng vấn

29. 残業   ざんぎょう: Làm ngoài giờ

30. 出張  しゅっちょう: Đi công tác

31. 有給休暇  ゆうきゅうきゅうか: Nghỉ có lương

32. 書類   しょるい: Hồ sơ / tài liệu

33. ボーナス: Tiền thưởng

34. 給料  きゅうりょう: Tiền lương

35. 保険  ほけん: Bảo hiểm

36. 名刺   めいし: Danh thiếp

37. 欠勤  けっきん: Đơn xin nghỉ phép

38. 敬具  けいぐ: Kính thư (cuối lá thư)

39. 辞表  じひょう: Đơn từ chức

40. お客さん  おきゃくさん: Khách hàng

41. 御中   おんちゅう: Kính gửi / kính thưa (đầu lá thư)

42. 会議  かいぎ: Cuộc họp

43. 会議室   かいぎしつ: Phòng họp

44. 電話  でんわ: Điện thoại

45.ぼーっと するな:  Cấm lơ là

46.じゅんび しろ (準備): Hãy chuẩn bị

47. ようい しろ (用意): Hãy xếp sẵn

48. なに やってんだ?: Đang làm gì vậy ?

49. それ は やらなくて いい: Cái đó không cần làm cũng được

50. こっち もってこい: Mang đến đây

HOTLINE: 0966.411.584

ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ-YÊN PHONG- BẮC NINH

Ngày đăng: 15:46:19 26-01-2021     Lượt xem: 16        
Bảng quảng cáo

Top 30 tin liên quan mới nhất

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo