RaoVatBacNinh

Học tiếng Hàn Yên Phong-hoa quả

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 747.000
Nơi đăng tin: H Yên Phong
Người liên hệ: Atlantic Yên Phong
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Nick yahoo liên hệ:
Điện thoại liên hệ: 0966411584

Từ Vựng Về Các Loại Quả – 과일 관련 어휘

1.      과일 coa il hoa quả

과일은 어디서 팔아요? Hoa quả bán ở đâu ạ?

2.      포도 pô tô quả nho

포도 흘렸어요 Rơi hết nho rồi

3.      체리 chê ri quả anh đào

체리 먹고 싶어요 Chị muốn ăn cherry

4.      토마토 thô ma thô quả cà chua

토마토 어딨어요? Cà chua đâu rồi?

5.      바나나 ba na na quả chuối

바나나 너무 맛있어요 Chuối rất là ngon.

6.      호박 hô: bạc bí đỏ

배가 고파서 호박빵을 먹었어요

Đói bụng nên tôi đã mua bánh mì bí ngô rồi ăn

7.      호두 hô tù quả hồ đào (óc chó)

호두를 까요 bóc quả óc chó.

8.      사과 sa còa quả táo

사과를 먹을 거예요 mình sẽ ăn táo.

9.      be quả lê

나는 과일 중에서 배를 가장 좋아한다

Trong tất cả trái cây tôi thích nhất là quả lê

10.  딸기 ttal: kì dâu tây

딸기는 소쿠리에 5 원입니다

Dâu tây giá 5,000 won một rổ

11.  망고스틴 mang cô sư thin quả măng cụt

한국에서 망고스틴 너무 먹고 싶었어요

Ở Hàn Quốc em muốn ăn măng cụt lắm luôn đó

12.  멜론 mêl lôn dưa gang, dưa lưới

멜론이 맛있어요. Dưa lưới ngon quá.

13.  수박 su bặc dưa hấu

지금은 여름이니까 수박 수박!

Vì hiện đang là mùa hè, nên dưa hấu!

14.  14. 참외 /차뫼 – cha moê/ dưa vàng

오빠참외를 먹으니까 외로워요

‘Oppa, em đã ăn dưa lê vàng nên thấy thật cô đơn

15.  15. 오이 ô i dưa chuột

고기를 많이 먹으면 질리니까 오이샐러드를 같이 먹읍시다.

Ăn nhiều thịt thì sẽ ngán lắm, ăn kèm salad dưa chuột đi

16.  파인애플 pa i ne pưl quả dứa

오늘 파인애플 케이크를 만들어서 남자 친구에게 줬어요.

Hôm nay tôi đã làm bánh dứa rồi tặng cho bạn trai

17.  17. 복숭아 복쑹아 – bốc ssung à quả đào

복숭아 알레르기가 있어요 Tôi bị dị ứng với quả đào

18.  18. 금귤 cưm cuyl quả quất

말린 금귤은 건강에 좋은 과자예요.

Mứt quất là loại đồ ăn vặt tốt cho sức khoẻ

19.  아보카도 a bô kha tô quả bơ

아보카도 좋아하세요? Các bạn có thích bơ không?

20.  2 살구 sal kù quả mơ

정원에 살구꽃이 피었어요

Trong vườn hoa mơ đã nở

21.  매실 Me sil Quả mai, quả mơ

매실입니다. Quả mơ đây nhé các bạn

22.  람부탄 ram bu than quả chôm chôm

람부탄 알아요? Bạn có biết quả chôm chôm không?

23.  리치 ri chi quả vải

리치를 먹은 적이 있어요? Anh đã từng ăn quả vải chưa?

24.  파파야 pa pa ya quả đu đủ

파파야 알아요? Bạn có biết quả đu đủ không?

25.  감자 cam ja khoai tây

아침에 감자수프를 먹고 학교에 갔어요.

Buổi sáng tôi ăn súp khoai tây rồi đi học.

26.  망고 mang cô quả xoài

이제 망고 열매 철이다 Bây giờ là mùa xoài

27.  오렌지 ô ren chi quả cam

 오렌지들 정말 맛있고 Ngày đăng: 05:12:53 24-04-2021     Lượt xem: 26        

Bảng quảng cáo

Top 30 tin liên quan mới nhất

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo