RaoVatBacNinh

Học Tiếng Nhật Tại Yên Phong-chủ đề thời tiết

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 747.000
Nơi đăng tin: H Yên Phong
Người liên hệ: Atlantic Yên Phong
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Nick yahoo liên hệ:
Điện thoại liên hệ: 0966411584
  1. 天気    (てんき:  tenki): Thời tiết
  2. 天気予報    (てんきよほう: tenki yohou): Dự báo thời tiết
  3. 湿度(しつど): Độ ẩm
  4.     (くも:   kumo): mây
  5.      (あめ:   ame): mưa
  6.   (きり kiri):  Sương
  7.     (ゆき: yuki): Tuyết
  8.  (こおり:  koori): băng    
  9.     (かぜ:  kaze): gió
  10.    (にじ:  niji):  cầu vồng
  11. 太陽    (たいよう:  taiyou): Mặt trời
  12.   (かみなり:  kaminari ): Sấm

2. 天気(てんき):Thời tiết

  1. 快晴(かいせい): Trời nắng ít mây
  2. 晴れのち曇り(はれのちくもり): Nắng sau đó chuyển mây
  3. 最高気温(さいこうきおん): Nhiệt độ cao nhất
  4. 最低気温(さいていきおん): Nhiệt độ thấp nhất
  5. 蒸し暑い(むしあつい): Nóng bức / oi nóng
  6. 爽やか(さわやか): Thoáng / ráo
  7. 曇り   ( くもり:  kumori): Trời nhiều mây
  8. 晴れ   (はれ: hare): Quang mây
  9. 快晴  ( かいせい: kaisei): Trời có nắng và ít mây
  10. 降水確率(こうすいかくりつ): Xác suất mưa
  11. 曇り時々雨(くもりときどきあめ):Có mây, thỉnh thoảng có mưa
  12. 曇りところによって雨(くもりところによってあめ):Có mây, một vài nơi có mưa
  13. 小雨(こあめ): Mưa nhỏ
  14. 大雨(おおあめ): Mưa to
  15. 大雨   (おおあめ:  ooame):  Mưa rào
  16. 豪雨   (ごうう:   gouu):  Mưa rất to
  17. 暴風雨   (ぼうふうう:  boufuuu):  Mưa bão
  18. 局地的な雨  (きょくちてきなあめ kyokuchitekina ame):  Mưa rải rác
  19. 春雨   (しゅんう/はるさめ shunu/harusame):  Mưa xuân
  20. 季節風   (きせつふう: kisetsufuu): Gió mùa
  21. 大雪   (おおゆき: ooyuki): Tuyết dày
  22. つらら  (tsurara): băng rủ

 

2. 季節(きせつ): Mùa

  1. 春(はる): Mùa xuân
  2. 夏(なつ): Mùa hè
  3. 秋(あき): Mùa thu
  4. 冬(ふゆ): Mùa đông
  5. 梅雨(つゆ/ばいう):  Mùa mưa
  6. 乾季   (かんき kanki):  Mùa khô

 

4. 天災(てんさい): Thiên tai

  1. 洪水  (こうずい:  kouzui):  Lũ lụt
  2. 台風(たいふう): Bão
  3. 地震(じしん): Động đất
  4. 津波(つなみ): Sóng thần
  5. 竜巻(たつまき): Lốc xoáy
  6. 雪崩(なだれ): Tuyết lở
  7. 火山(かざん): Núi lửa

 

Ngày đăng: 14:01:21 24-04-2021     Lượt xem: 12        
Bảng quảng cáo

Top 30 tin liên quan mới nhất

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo