RaoVatBacNinh

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOÀI HOA

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 199000
Nơi đăng tin: H Tiên Du
Người liên hệ: Atlantic Đại Đồng
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Điện thoại liên hệ: 0389431182

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOÀI HOA:

1. Hoa thủy tiên: 水仙花 Shuǐxiān huā
2. Hoa hồng tây tạng:
红花 zànghónghuā
3. Hoa cúc non:
雏菊 chújú
4. Hoa hồng vàng:
黄剌玫 huáng lá méi
5. Hoa hồng:
玫瑰 méiguī
6. Cây mao hương hoa vàng:
凤花 jīnfènghuā
7. Hoa lan:
兰花 lánhuā
8. Cỏ linh lăng:
苜蓿 mùxu
9. Cây huệ dạ hương:
风信子 fēng xìnzi
10. Hoa bách hợp:
百合 bǎihé
11. Hoa tulip:
郁金香 yùjīnxiāng
12. Hoa violet:
罗兰 zǐluólán
13. Hoa cúc:
菊花 júhuā
14. Hoa sen tuyết:
雪花 xuěhuā lián
15. Hoa mai:
梅花 méihuā
16. Mai mùa đông:
腊梅 làméi
17. Mai nghênh xuân:
报春梅 bào chūn méi
18. Hoa sơn trà:
山茶花 shāncháhuā
19. Hoa đào:
桃花 táohuā
20. Hoa thạch lựu:
石榴花 shíliú huā
21. Hoa thược dược:
丽花 dàlìhuā
22. Hoa giáp trúc:
夹竹桃 jià zhú táo
23. Đinh hương:
丁香 dīngxiāng
24. Hoa nhài tím:
紫茉莉 zǐ mòlì
25. Tử hoa địa đinh:
紫花地丁 zǐhuā dì dīng
26. Đinh hương tím:
紫丁香 zǐ dīngxiāng
27. Tử vân anh:
紫云英 zǐ yún yīng
28. Hoa tử vi:
紫薇 zǐwēi
29. Hoa tử uyển (cúc sao):
紫苑 zǐyuàn
30. Hoa tử đằng (đằng la):
紫藤 zǐténg
31. Cây hoa bướm:
三色 sān sè jǐn
32. Hoa linh lan:
铃兰 líng lán
33. Hoa nhài:
茉莉 mòlì
34. Cây hoa hồng:
月季 yuèjì
35. Hoa tường vi:
蔷薇 qiángwēi
36. Hoa mẫu đơn:
牡丹 mǔdān
37. Hoa thược dược:
sháoyào
38. Hoa đỗ quyên:
鹊花 dù què huā
39. Hoa ngọc lan:
兰花 yùlánhuā
40. Hoa kim tước:
金雀花 jīn què huā
41. Hoa đồng tiền:
钱花 jīnqián huā
42. Hoa bạch lan:
兰花 bái lán huā
43. Hoa xương rồng:
仙人掌 xiānrénzhǎng
44. Hoa nghênh xuân:
报春花 bào chūnhuā
45. Hoa anh đào:
樱挑花 yīng tiāohuā
46. Hoa súng:
shuìlián
47. Hoa súng:
子午 zǐwǔ lián
48. Cây hoa hiên:
萱花 xuān huā
49. Hoa dạ lai hương:
夜来香 yèlái xiāng
50. Hoa kim ngân:
银花 jīnyínhuā
51. Cây dương tú cầu:
天竺葵 tiānzhúkuí
52. Hoa phượng tiên:
风仙花 fēng xiān huā
53. Hoa huệ:
晚香玉 wǎn xiāng yù
54. Hoa sen:
荷花 héhuā
55. Hoa anh túc:
虞美人 yú měirén
56. Hoa xô đỏ:
一串 yī chuàn hóng
57. Hoa quỳnh:
昙花 tánhuā
58. Hoa mào gà:
鸡冠花 jīguān huā
59. Hoa nghệ tây:
红花 fān hóng huā
60. Hoa cẩm chướng:
康乃馨 Kāngnǎixīn

 

Ngày đăng: 12:32:28 26-04-2021     Lượt xem: 16        
Bảng quảng cáo

Top 30 tin liên quan mới nhất

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo