RaoVatBacNinh

Học Tiếng Anh Ở Yên Phong-chủ đề đời sống

Top0 tin nổi bật, được tài trợ. Tin của bạn sẽ hiển thị tại đây -> Hãy thanh toán


Danh mục chưa có tin nào được tài trợ, thanh toán tin để thành người đầu tiên tài trợ tại danh mục này!
Giá: 747.000
Nơi đăng tin: H Yên Phong
Người liên hệ: Atlantic Yên Phong
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Nick yahoo liên hệ:
Điện thoại liên hệ: 0966411584

1. Từ vựng tiếng Anh về đời sống

Từ vựng tiếng Anh về các hoạt động hàng ngày

  • Brush your teeth (brʌʃ jɔː(r) tiːθ): Đánh răng
  • Comb your hair (kəʊm jɔː(r) brʌʃ): Chải tóc
  • Clean ( kliːn): Lau chùi
  • Hold the baby (həʊld ðə ˈbeɪbi): Bế con, bế em bé  (có thể dùng pick up the baby)
  • Hug (hʌɡ): Ôm chặt
  • Drink (drɪŋk) : Uống
  • Dust (dʌst): Quét bụi
  • Eat (iːt): Ăn
  • Make the bed (meɪk ðə bed): Dọn dẹp giường ngủ
  • Put on makeup (pʊt ɒn meɪk ʌp): Trang điểm
  • Shake hands (ʃeɪk hændz): Bắt tay
  • Shave (ʃeɪv): Cạo râu
  • Sit (sɪt): Ngồi
  • Sleep (sliːp): Ngủ
  • Tie your shoelaces (taɪ jɔː(r) ˈʃuːleɪs): Buộc dây giày
  • Walk (wɔːk): Đi bộ
  • Walk the dog (wɔːk ðə dɒɡ): Dắt chó đi dạo
  • Squat (skwɒt): Ngồi xổm
  • Talk on the phone (tɔːk ɒn ðə fəʊn):  Nói chuyện điện thoại
  • Throw something away (θrəʊ ˈsʌmθɪŋ əˈweɪ): Ném cái gì đó đi
  • Wave (weɪv): Vẫy tay
  • Wink (wɪŋk): Nháy mắt, đá lông nheo
  • Yawn (jɔːn): Ngáp
  • (to) grow up (ɡrəʊ): lớn lên, trưởng thành
  • Do exercise (eksəsaɪz): tập thể dục

Từ vựng tiếng Anh về đời sống khác

  • Family (ˈfæməli): gia đình
  • School (skuːl): trường học
  • Neighbourhood (ˈneɪbəhʊd): hàng xóm
  • A way of life (ə weɪ əv laɪf): cuộc sống, cách sống, lối sống
  • Urban landscape: cảnh quan đô thị
  • Border (ˈbɔːdə(r)): đường biên giới
  • Gothic architecture (ˈɑːkɪtektʃə(r)): Kiến trúc Gothic
  • (to) conclude a peace (kənˈkluːd ə piːs): ký hiệp ước hòa bình
  • (to) consume an amount of energy ( kənˈsjuːm ən ˈenədʒi): tiêu thụ một lượng năng lượng
  • Local culture (ˈləʊkl ˈkʌltʃə(r)): văn hóa địa phương
  • Feature of something (ˈfiːtʃə(r) əv ˈsʌmθɪŋ):  đặc tính của một cái gì đó
  • (to) ignore the fact that (ɪɡˈnɔː(r) ðə fækt ðæt): bỏ qua thực tế rằng…
  • industrialized economy ( ɪnˈdʌstriəlaɪzd ɪˈkɒnəmi) : nền kinhh tế công nghiệp
  • measurement methods (ˈmeʒəmənt ˈmeθəd): Phương pháp đo đạc
  • Long-term outcome (lɒŋ ˈtɜːm ˈaʊtkʌm): kết quả lâu dài
  • negative/ positive reaction (ˈneɡətɪv /ˈpɒzətɪv riˈækʃn): sự phản ứng tiêu cực/ tích cực
  • (to) concentrate resources (ˈkɒnsntreɪt rɪˈsɔːs): tập trung nguồn lực
  • the capital of somewhere (ˈkæpɪtl): thủ đô của một nơi nào đó
  • the community of something (kəˈmjuːnəti): cộng đồng của điều gì/
  • the countryside (ˈkʌntrisaɪd): nông thôn, miền quê
  • A nomadic lifestyle (nəʊˈmædɪk): Cuộc sống nay đây mai đó
  • Affluent (ˈæfluənt): giàu có, có nhiều tiền
  • Building (ˈbɪldɪŋ): tòa nhà, nhà, công trình
  • (to) have access to (ˈækses): được gần gũi ai, được tiếp cận điều gì
  • low income family (ˈɪnkʌm ˈfæməli): gia đình có thu nhập thấp
  • HOTLINE:0966.411.584
  • NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ,YÊN PHONG,BẮC NINH

 

Ngày đăng: 14:59:06 27-04-2021     Lượt xem: 14        
Bảng quảng cáo

Top 30 tin liên quan mới nhất

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo